5
Thứ năm
Âm lịch5tháng 12
Năm
Giáp Tuất
Tháng
Đinh Sửu (đủ)
Ngày
Bính Thân
Tiết
Đông chí

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Dần, Nhâm Dần
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Khuê (hung)

Lịch âm ngày 05/01/1995

Thứ năm, ngày 5 tháng 1 năm 1995 dương lịch là mùng 5 tháng Chạp năm Giáp Tuất. Ngày Bính Thân, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 1/1995

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Ất Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 1995
T2T3T4T5T6T7CN
26 24 27 25 28 26 29 27 30 28 31 29 1 Tết Dương lịch 1/12
2 2 3 3 4 4 5 5 6 Tiểu hàn 6 7 7 8 8
9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 9 10 10 11 11 12 12 13 13 14 14 15 15
16 16 17 17 18 18 19 19 20 Đại hàn 20 21 21 22 22
23 Ông Công ông Táo 23 24 24 25 25 26 26 27 27 28 28 29 29
30 Giao thừa - Tất niên 30 31 Tết Nguyên đán 1/1 1 2 2 3 3 4 4 Lập xuân 5 5 6
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 5/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 05/01/1995
Âm lịchMùng 5 tháng Chạp năm Giáp Tuất
Can chiNgày Bính Thân, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Tuất
Ngũ hànhSơn Hạ Hỏa
Tiết khíĐông chí
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Thành và sao Khuê

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túHung tinh Khuê Mộc Lang
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Dần, Nhâm Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi