24
Thứ ba
Âm lịch24tháng 12
Năm
Giáp Tuất
Tháng
Đinh Sửu (đủ)
Ngày
Ất Mão
Tiết
Đại hàn

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Dậu, Tân Dậu
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Vĩ (cát)

Lịch âm ngày 24/01/1995

Thứ ba, ngày 24 tháng 1 năm 1995 dương lịch là ngày 24 tháng Chạp năm Giáp Tuất. Ngày Ất Mão, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 1/1995

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Ất Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 1995
T2T3T4T5T6T7CN
26 24 27 25 28 26 29 27 30 28 31 29 1 Tết Dương lịch 1/12
2 2 3 3 4 4 5 5 6 Tiểu hàn 6 7 7 8 8
9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 9 10 10 11 11 12 12 13 13 14 14 15 15
16 16 17 17 18 18 19 19 20 Đại hàn 20 21 21 22 22
23 Ông Công ông Táo 23 24 24 25 25 26 26 27 27 28 28 29 29
30 Giao thừa - Tất niên 30 31 Tết Nguyên đán 1/1 1 2 2 3 3 4 4 Lập xuân 5 5 6
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 24/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 24/01/1995
Âm lịchNgày 24 tháng Chạp năm Giáp Tuất
Can chiNgày Ất Mão, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Tuất
Ngũ hànhĐại Khê Thủy
Tiết khíĐại hàn
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Mãn và sao Vĩ

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Vĩ Hỏa Hổ
Điểm ngày9/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Dậu, Tân Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi