4
Thứ hai
Âm lịch3tháng 8
Năm
Quý Tỵ
Tháng
Tân Dậu (thiếu)
Ngày
Mậu Tý
Tiết
Xử thử

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Ngọ, Giáp Ngọ
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Định (tốt)
Sao
Tất (cát)

Lịch âm ngày 04/09/2073

Thứ hai, ngày 4 tháng 9 năm 2073 dương lịch là mùng 3 tháng 8 năm Quý Tỵ. Ngày Mậu Tý, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 9/2073

Âm lịch: tháng 7 – 8 năm Quý Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 2073
T2T3T4T5T6T7CN
28 25 29 26 30 27 31 28 1 29 2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 1/8 3 2
4 3 5 4 6 5 7 Bạch lộ 6 8 7 9 8 10 9
11 10 12 11 13 12 14 13 15 14 16 Tết Trung thu 15 17 16
18 17 19 18 20 19 21 20 22 Thu phân 21 23 22 24 23
25 24 26 25 27 26 28 27 29 28 30 29 1 1/9
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 4/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 04/09/2073
Âm lịchMùng 3 tháng 8 năm Quý Tỵ
Can chiNgày Mậu Tý, tháng Tân Dậu, năm Quý Tỵ
Ngũ hànhTích Lịch Hỏa
Tiết khíXử thử
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Định và sao Tất

Thập nhị trựcTốt Trực Định
Nên làmCưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết
Không nênKiện tụng, xuất hành xa
Nhị thập bát túCát tinh Tất Nguyệt Ô
Điểm ngày9/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Ngọ, Giáp Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi