11
Thứ hai
Âm lịch10tháng 8
Năm
Quý Tỵ
Tháng
Tân Dậu (thiếu)
Ngày
Ất Mùi
Tiết
Bạch lộ

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Sửu, Tân Sửu
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Trương (cát)

Lịch âm ngày 11/09/2073

Thứ hai, ngày 11 tháng 9 năm 2073 dương lịch là mùng 10 tháng 8 năm Quý Tỵ. Ngày Ất Mùi, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 9/2073

Âm lịch: tháng 7 – 8 năm Quý Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 2073
T2T3T4T5T6T7CN
28 25 29 26 30 27 31 28 1 29 2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 1/8 3 2
4 3 5 4 6 5 7 Bạch lộ 6 8 7 9 8 10 9
11 10 12 11 13 12 14 13 15 14 16 Tết Trung thu 15 17 16
18 17 19 18 20 19 21 20 22 Thu phân 21 23 22 24 23
25 24 26 25 27 26 28 27 29 28 30 29 1 1/9
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 11/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 11/09/2073
Âm lịchMùng 10 tháng 8 năm Quý Tỵ
Can chiNgày Ất Mùi, tháng Tân Dậu, năm Quý Tỵ
Ngũ hànhSa Trung Kim
Tiết khíBạch lộ
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Khai và sao Trương

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túCát tinh Trương Nguyệt Lộc
Điểm ngày10/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Sửu, Tân Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu