4
Thứ năm
Âm lịch30tháng 7
Năm
Canh Dần
Tháng
Giáp Thân (đủ)
Ngày
Nhâm Thân
Tiết
Xử thử

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Dần, Mậu Dần
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Khuê (hung)

Lịch âm ngày 04/09/2070

Thứ năm, ngày 4 tháng 9 năm 2070 dương lịch là ngày 30 tháng 7 năm Canh Dần. Ngày Nhâm Thân, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 9/2070

Âm lịch: tháng 7 – 8 năm Canh Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 2070
T2T3T4T5T6T7CN
1 27 2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 28 3 29 4 30 5 1/8 6 2 7 Bạch lộ 3
8 4 9 5 10 6 11 7 12 8 13 9 14 10
15 11 16 12 17 13 18 14 19 Tết Trung thu 15 20 16 21 17
22 Thu phân 18 23 19 24 20 25 21 26 22 27 23 28 24
29 25 30 26 1 27 2 28 3 29 4 1/9 5 2
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 4/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 04/09/2070
Âm lịchNgày 30 tháng 7 năm Canh Dần
Can chiNgày Nhâm Thân, tháng Giáp Thân, năm Canh Dần
Ngũ hànhKiếm Phong Kim
Tiết khíXử thử
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Kiến và sao Khuê

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túHung tinh Khuê Mộc Lang
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Dần, Mậu Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi