10
Thứ tư
Âm lịch6tháng 8
Năm
Canh Dần
Tháng
Ất Dậu (thiếu)
Ngày
Mậu Dần
Tiết
Bạch lộ

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Thân, Giáp Thân
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Sâm (cát)

Lịch âm ngày 10/09/2070

Thứ tư, ngày 10 tháng 9 năm 2070 dương lịch là mùng 6 tháng 8 năm Canh Dần. Ngày Mậu Dần, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Tháng 9/2070

Âm lịch: tháng 7 – 8 năm Canh Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 2070
T2T3T4T5T6T7CN
1 27 2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 28 3 29 4 30 5 1/8 6 2 7 Bạch lộ 3
8 4 9 5 10 6 11 7 12 8 13 9 14 10
15 11 16 12 17 13 18 14 19 Tết Trung thu 15 20 16 21 17
22 Thu phân 18 23 19 24 20 25 21 26 22 27 23 28 24
29 25 30 26 1 27 2 28 3 29 4 1/9 5 2
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 10/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 10/09/2070
Âm lịchMùng 6 tháng 8 năm Canh Dần
Can chiNgày Mậu Dần, tháng Ất Dậu, năm Canh Dần
Ngũ hànhThành Đầu Thổ
Tiết khíBạch lộ
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Chấp và sao Sâm

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túCát tinh Sâm Thủy Viên
Điểm ngày9/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Thân, Giáp Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi