4
Thứ ba
Âm lịch16tháng 7
Năm
Canh Ngọ
Tháng
Giáp Thân (đủ)
Ngày
Nhâm Thân
Tiết
Xử thử

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Dần, Mậu Dần
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Dực (hung)

Lịch âm ngày 04/09/1990

Thứ ba, ngày 4 tháng 9 năm 1990 dương lịch là ngày 16 tháng 7 năm Canh Ngọ. Ngày Nhâm Thân, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 9/1990

Âm lịch: tháng 7 – 8 năm Canh Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 1990
T2T3T4T5T6T7CN
27 8 28 9 29 10 30 11 31 12 1 13 2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 14
3 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15 4 16 5 17 6 18 7 19 8 Bạch lộ 20 9 21
10 22 11 23 12 24 13 25 14 26 15 27 16 28
17 29 18 30 19 1/8 20 2 21 3 22 4 23 Thu phân 5
24 6 25 7 26 8 27 9 28 10 29 11 30 12
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 4/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 04/09/1990
Âm lịchNgày 16 tháng 7 năm Canh Ngọ
Can chiNgày Nhâm Thân, tháng Giáp Thân, năm Canh Ngọ
Ngũ hànhKiếm Phong Kim
Tiết khíXử thử
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Kiến và sao Dực

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túHung tinh Dực Hỏa Xà
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Dần, Mậu Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi