4
Thứ năm
Âm lịch25tháng 6
Năm
Đinh Hợi
Tháng
Đinh Mùi (đủ)
Ngày
Ất Dậu
Tiết
Đại thử

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Mão, Tân Mão
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Đẩu (cát)

Lịch âm ngày 04/08/2067

Thứ năm, ngày 4 tháng 8 năm 2067 dương lịch là ngày 25 tháng 6 năm Đinh Hợi. Ngày Ất Dậu, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 8/2067

Âm lịch: tháng 6 – 7 năm Đinh Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 2067
T2T3T4T5T6T7CN
1 22 2 23 3 24 4 25 5 26 6 27 7 Lập thu 28
8 29 9 30 10 1/7 11 2 12 3 13 4 14 5
15 6 16 Lễ Thất tịch 7 17 8 18 9 19 Ngày Cách mạng tháng Tám 10 20 11 21 12
22 13 23 Xử thử 14 24 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15 25 16 26 17 27 18 28 19
29 20 30 21 31 22 1 23 2 24 3 25 4 26
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 4/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 04/08/2067
Âm lịchNgày 25 tháng 6 năm Đinh Hợi
Can chiNgày Ất Dậu, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Hợi
Ngũ hànhTuyền Trung Thủy
Tiết khíĐại thử
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Mãn và sao Đẩu

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Đẩu Mộc Giải
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Mão, Tân Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi