11
Thứ năm
Âm lịch2tháng 7
Năm
Đinh Hợi
Tháng
Mậu Thân (đủ)
Ngày
Nhâm Thìn
Tiết
Lập thu

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Tuất, Mậu Tuất
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Khuê (hung)

Lịch âm ngày 11/08/2067

Thứ năm, ngày 11 tháng 8 năm 2067 dương lịch là mùng 2 tháng 7 năm Đinh Hợi. Ngày Nhâm Thìn, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 8/2067

Âm lịch: tháng 6 – 7 năm Đinh Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 2067
T2T3T4T5T6T7CN
1 22 2 23 3 24 4 25 5 26 6 27 7 Lập thu 28
8 29 9 30 10 1/7 11 2 12 3 13 4 14 5
15 6 16 Lễ Thất tịch 7 17 8 18 9 19 Ngày Cách mạng tháng Tám 10 20 11 21 12
22 13 23 Xử thử 14 24 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15 25 16 26 17 27 18 28 19
29 20 30 21 31 22 1 23 2 24 3 25 4 26
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 11/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 11/08/2067
Âm lịchMùng 2 tháng 7 năm Đinh Hợi
Can chiNgày Nhâm Thìn, tháng Mậu Thân, năm Đinh Hợi
Ngũ hànhTrường Lưu Thủy
Tiết khíLập thu
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Thành và sao Khuê

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túHung tinh Khuê Mộc Lang
Điểm ngày9/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Tuất, Mậu Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất