4
Thứ sáu
Âm lịch22tháng 6
Năm
Ất Sửu
Tháng
Quý Mùi (đủ)
Ngày
Canh Dần
Tiết
Đại thử

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Thân, Bính Thân
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Ngưu (hung)

Lịch âm ngày 04/08/2045

Thứ sáu, ngày 4 tháng 8 năm 2045 dương lịch là ngày 22 tháng 6 năm Ất Sửu. Ngày Canh Dần, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 8/2045

Âm lịch: tháng 6 – 7 năm Ất Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 2045
T2T3T4T5T6T7CN
31 18 1 19 2 20 3 21 4 22 5 23 6 24
7 Lập thu 25 8 26 9 27 10 28 11 29 12 30 13 1/7
14 2 15 3 16 4 17 5 18 6 19 Lễ Thất tịch 7 20 8
21 9 22 Xử thử 10 23 11 24 12 25 13 26 14 27 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15
28 16 29 17 30 18 31 19 1 20 2 21 3 22
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 4/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 04/08/2045
Âm lịchNgày 22 tháng 6 năm Ất Sửu
Can chiNgày Canh Dần, tháng Quý Mùi, năm Ất Sửu
Ngũ hànhTùng Bách Mộc
Tiết khíĐại thử
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Nguy và sao Ngưu

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túHung tinh Ngưu Kim Ngưu
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Thân, Bính Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi