24
Thứ năm
Âm lịch12tháng 7
Năm
Ất Sửu
Tháng
Giáp Thân (thiếu)
Ngày
Canh Tuất
Tiết
Xử thử

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Thìn, Bính Thìn
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Giác (cát)

Lịch âm ngày 24/08/2045

Thứ năm, ngày 24 tháng 8 năm 2045 dương lịch là ngày 12 tháng 7 năm Ất Sửu. Ngày Canh Tuất, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 8/2045

Âm lịch: tháng 6 – 7 năm Ất Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 2045
T2T3T4T5T6T7CN
31 18 1 19 2 20 3 21 4 22 5 23 6 24
7 Lập thu 25 8 26 9 27 10 28 11 29 12 30 13 1/7
14 2 15 3 16 4 17 5 18 6 19 Lễ Thất tịch 7 20 8
21 9 22 Xử thử 10 23 11 24 12 25 13 26 14 27 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15
28 16 29 17 30 18 31 19 1 20 2 21 3 22
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 24/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 24/08/2045
Âm lịchNgày 12 tháng 7 năm Ất Sửu
Can chiNgày Canh Tuất, tháng Giáp Thân, năm Ất Sửu
Ngũ hànhThoa Xuyến Kim
Tiết khíXử thử
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Mãn và sao Giác

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Giác Mộc Giao
Điểm ngày9/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Thìn, Bính Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất