4
Thứ ba
Âm lịch4tháng 5
Năm
Canh Tuất
Tháng
Nhâm Ngọ (đủ)
Ngày
Canh Ngọ
Tiết
Tiểu mãn

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Tý, Bính Tý
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Thất (cát)

Lịch âm ngày 04/06/2030

Thứ ba, ngày 4 tháng 6 năm 2030 dương lịch là mùng 4 tháng 5 năm Canh Tuất. Ngày Canh Ngọ, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 6/2030

Âm lịch: tháng 5 năm Canh Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 2030
T2T3T4T5T6T7CN
27 26 28 27 29 28 30 29 31 30 1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 1/5 2 2
3 3 4 4 5 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 6 6 7 7 8 8 9 9
10 10 11 11 12 12 13 13 14 14 15 15 16 16
17 17 18 18 19 19 20 20 21 Hạ chí 21 22 22 23 23
24 24 25 25 26 26 27 27 28 Ngày Gia đình Việt Nam 28 29 29 30 30
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 4/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 04/06/2030
Âm lịchMùng 4 tháng 5 năm Canh Tuất
Can chiNgày Canh Ngọ, tháng Nhâm Ngọ, năm Canh Tuất
Ngũ hànhLộ Bàng Thổ
Tiết khíTiểu mãn
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Trừ và sao Thất

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Thất Hỏa Trư
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Tý, Bính Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi