12
Thứ tư
Âm lịch12tháng 5
Năm
Canh Tuất
Tháng
Nhâm Ngọ (đủ)
Ngày
Mậu Dần
Tiết
Mang chủng

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Thân, Giáp Thân
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Sâm (cát)

Lịch âm ngày 12/06/2030

Thứ tư, ngày 12 tháng 6 năm 2030 dương lịch là ngày 12 tháng 5 năm Canh Tuất. Ngày Mậu Dần, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 6/2030

Âm lịch: tháng 5 năm Canh Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 2030
T2T3T4T5T6T7CN
27 26 28 27 29 28 30 29 31 30 1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 1/5 2 2
3 3 4 4 5 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 6 6 7 7 8 8 9 9
10 10 11 11 12 12 13 13 14 14 15 15 16 16
17 17 18 18 19 19 20 20 21 Hạ chí 21 22 22 23 23
24 24 25 25 26 26 27 27 28 Ngày Gia đình Việt Nam 28 29 29 30 30
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 12/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 12/06/2030
Âm lịchNgày 12 tháng 5 năm Canh Tuất
Can chiNgày Mậu Dần, tháng Nhâm Ngọ, năm Canh Tuất
Ngũ hànhThành Đầu Thổ
Tiết khíMang chủng
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Thành và sao Sâm

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túCát tinh Sâm Thủy Viên
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Thân, Giáp Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi