4
Thứ ba
Âm lịch24tháng 4
Năm
Đinh Mùi
Tháng
Ất Tỵ (đủ)
Ngày
Giáp Thân
Tiết
Tiểu mãn

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Dần, Canh Dần
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Dực (hung)

Lịch âm ngày 04/06/1907

Thứ ba, ngày 4 tháng 6 năm 1907 dương lịch là ngày 24 tháng 4 năm Đinh Mùi. Ngày Giáp Thân, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Tháng 6/1907

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Đinh Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 1907
T2T3T4T5T6T7CN
27 16 28 17 29 18 30 19 31 20 1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 21 2 22
3 23 4 24 5 25 6 26 7 Mang chủng 27 8 28 9 29
10 30 11 1/5 12 2 13 3 14 4 15 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 16 6
17 7 18 8 19 9 20 10 21 11 22 Hạ chí 12 23 13
24 14 25 15 26 16 27 17 28 Ngày Gia đình Việt Nam 18 29 19 30 20
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 4/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 04/06/1907
Âm lịchNgày 24 tháng 4 năm Đinh Mùi
Can chiNgày Giáp Thân, tháng Ất Tỵ, năm Đinh Mùi
Ngũ hànhTuyền Trung Thủy
Tiết khíTiểu mãn
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Bình và sao Dực

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túHung tinh Dực Hỏa Xà
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Dần, Canh Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi