4
Thứ bảy
Âm lịch14tháng 4
Năm
Kỷ Sửu
Tháng
Kỷ Tỵ (đủ)
Ngày
Giáp Tý
Tiết
Cốc vũ

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Ngọ, Canh Ngọ
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Đê (hung)

Lịch âm ngày 04/05/2069

Thứ bảy, ngày 4 tháng 5 năm 2069 dương lịch là ngày 14 tháng 4 năm Kỷ Sửu. Ngày Giáp Tý, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 5/2069

Âm lịch: tháng 4 – 4 nhuận năm Kỷ Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 2069
T2T3T4T5T6T7CN
29 9 30 10 1 Ngày Quốc tế Lao động 11 2 12 3 13 4 14 5 Lễ Phật đản 15
6 16 7 17 8 18 9 19 10 20 11 21 12 22
13 23 14 24 15 25 16 26 17 27 18 28 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 29
20 Tiểu mãn 30 21 1/4 22 2 23 3 24 4 25 5 26 6
27 7 28 8 29 9 30 10 31 11 1 12 2 13
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 4/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 04/05/2069
Âm lịchNgày 14 tháng 4 năm Kỷ Sửu
Can chiNgày Giáp Tý, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Sửu
Ngũ hànhHải Trung Kim
Tiết khíCốc vũ
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Thành và sao Đê

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túHung tinh Đê Thổ Lạc
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Ngọ, Canh Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi