16
Thứ năm
Âm lịch26tháng 4
Năm
Kỷ Sửu
Tháng
Kỷ Tỵ (đủ)
Ngày
Bính Tý
Tiết
Lập hạ

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Ngọ, Nhâm Ngọ
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Khuê (hung)

Lịch âm ngày 16/05/2069

Thứ năm, ngày 16 tháng 5 năm 2069 dương lịch là ngày 26 tháng 4 năm Kỷ Sửu. Ngày Bính Tý, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 5/2069

Âm lịch: tháng 4 – 4 nhuận năm Kỷ Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 2069
T2T3T4T5T6T7CN
29 9 30 10 1 Ngày Quốc tế Lao động 11 2 12 3 13 4 14 5 Lễ Phật đản 15
6 16 7 17 8 18 9 19 10 20 11 21 12 22
13 23 14 24 15 25 16 26 17 27 18 28 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 29
20 Tiểu mãn 30 21 1/4 22 2 23 3 24 4 25 5 26 6
27 7 28 8 29 9 30 10 31 11 1 12 2 13
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 16/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 16/05/2069
Âm lịchNgày 26 tháng 4 năm Kỷ Sửu
Can chiNgày Bính Tý, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Sửu
Ngũ hànhGiản Hạ Thủy
Tiết khíLập hạ
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Nguy và sao Khuê

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túHung tinh Khuê Mộc Lang
Điểm ngày1/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Ngọ, Nhâm Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi