19
Thứ hai
Âm lịch19tháng 3
Năm
Canh Thìn
Tháng
Canh Thìn (thiếu)
Ngày
Nhâm Tuất
Tiết
Cốc vũ

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Thìn, Mậu Thìn
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Phá (xấu)
Sao
Tâm (hung)

Lịch âm ngày 19/04/2060

Thứ hai, ngày 19 tháng 4 năm 2060 dương lịch là ngày 19 tháng 3 năm Canh Thìn. Ngày Nhâm Tuất, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 4/2060

Âm lịch: tháng 3 – 4 năm Canh Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 2060
T2T3T4T5T6T7CN
29 28 30 29 31 30 1 1/3 2 2 3 Tết Hàn thực 3 4 Thanh minh 4
5 5 6 6 7 7 8 8 9 9 10 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 11 11
12 12 13 13 14 14 15 15 16 16 17 17 18 18
19 Cốc vũ 19 20 20 21 21 22 22 23 23 24 24 25 25
26 26 27 27 28 28 29 29 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 1/4 1 2 2 3
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 19/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 19/04/2060
Âm lịchNgày 19 tháng 3 năm Canh Thìn
Can chiNgày Nhâm Tuất, tháng Canh Thìn, năm Canh Thìn
Ngũ hànhĐại Hải Thủy
Tiết khíCốc vũ Bắt đầu tiết Cốc vũ
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Phá và sao Tâm

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túHung tinh Tâm Nguyệt Hồ
Điểm ngày1/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ
  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát
  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Thìn, Mậu Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất