4
Thứ ba
Âm lịch20tháng 2
Năm
Bính Tý
Tháng
Tân Mão (đủ)
Ngày
Bính Tuất
Tiết
Thanh minh

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Thìn, Nhâm Thìn
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Phá (xấu)
Sao
Thất (cát)

Lịch âm ngày 04/04/2056

Thứ ba, ngày 4 tháng 4 năm 2056 dương lịch là ngày 20 tháng 2 năm Bính Tý. Ngày Bính Tuất, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 4/2056

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Bính Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 2056
T2T3T4T5T6T7CN
27 12 28 13 29 14 30 15 31 16 1 17 2 18
3 19 4 Thanh minh 20 5 21 6 22 7 23 8 24 9 25
10 26 11 27 12 28 13 29 14 30 15 1/3 16 2
17 Tết Hàn thực 3 18 4 19 Cốc vũ 5 20 6 21 7 22 8 23 9
24 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 25 11 26 12 27 13 28 14 29 15 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 16
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 4/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 04/04/2056
Âm lịchNgày 20 tháng 2 năm Bính Tý
Can chiNgày Bính Tuất, tháng Tân Mão, năm Bính Tý
Ngũ hànhỐc Thượng Thổ
Tiết khíThanh minh Bắt đầu tiết Thanh minh
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Phá và sao Thất

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túCát tinh Thất Hỏa Trư
Điểm ngày1/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Thìn, Nhâm Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất