18
Thứ ba
Âm lịch4tháng 3
Năm
Bính Tý
Tháng
Nhâm Thìn (thiếu)
Ngày
Canh Tý
Tiết
Thanh minh

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Ngọ, Bính Ngọ
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Dực (hung)

Lịch âm ngày 18/04/2056

Thứ ba, ngày 18 tháng 4 năm 2056 dương lịch là mùng 4 tháng 3 năm Bính Tý. Ngày Canh Tý, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 4/2056

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Bính Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 2056
T2T3T4T5T6T7CN
27 12 28 13 29 14 30 15 31 16 1 17 2 18
3 19 4 Thanh minh 20 5 21 6 22 7 23 8 24 9 25
10 26 11 27 12 28 13 29 14 30 15 1/3 16 2
17 Tết Hàn thực 3 18 4 19 Cốc vũ 5 20 6 21 7 22 8 23 9
24 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 25 11 26 12 27 13 28 14 29 15 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 16
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 18/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 18/04/2056
Âm lịchMùng 4 tháng 3 năm Bính Tý
Can chiNgày Canh Tý, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Tý
Ngũ hànhBích Thượng Thổ
Tiết khíThanh minh
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Thành và sao Dực

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túHung tinh Dực Hỏa Xà
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Ngọ, Bính Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi