4
Thứ hai
Âm lịch11tháng 3
Năm
Kỷ Mùi
Tháng
Mậu Thìn (thiếu)
Ngày
Bính Thìn
Tiết
Xuân phân

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Tuất, Nhâm Tuất
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Tất (cát)

Lịch âm ngày 04/04/2039

Thứ hai, ngày 4 tháng 4 năm 2039 dương lịch là ngày 11 tháng 3 năm Kỷ Mùi. Ngày Bính Thìn, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Tháng 4/2039

Âm lịch: tháng 3 – 4 năm Kỷ Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 2039
T2T3T4T5T6T7CN
28 4 29 5 30 6 31 7 1 8 2 9 3 Giỗ Tổ Hùng Vương 10
4 11 5 Thanh minh 12 6 13 7 14 8 15 9 16 10 17
11 18 12 19 13 20 14 21 15 22 16 23 17 24
18 25 19 26 20 Cốc vũ 27 21 28 22 29 23 1/4 24 2
25 3 26 4 27 5 28 6 29 7 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 8 1 9
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 4/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 04/04/2039
Âm lịchNgày 11 tháng 3 năm Kỷ Mùi
Can chiNgày Bính Thìn, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Mùi
Ngũ hànhSa Trung Thổ
Tiết khíXuân phân
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Trừ và sao Tất

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Tất Nguyệt Ô
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Tuất, Nhâm Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất