3
Chủ nhật
Giỗ Tổ Hùng Vương
Âm lịch10tháng 3
Năm
Kỷ Mùi
Tháng
Mậu Thìn (thiếu)
Ngày
Ất Mão
Tiết
Xuân phân

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Dậu, Tân Dậu
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Mão (hung)

Lịch âm ngày 03/04/2039

Chủ nhật, ngày 3 tháng 4 năm 2039 dương lịch là mùng 10 tháng 3 năm Kỷ Mùi. Ngày Ất Mão, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Giỗ Tổ Hùng Vương

Tháng 4/2039

Âm lịch: tháng 3 – 4 năm Kỷ Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 2039
T2T3T4T5T6T7CN
28 4 29 5 30 6 31 7 1 8 2 9 3 Giỗ Tổ Hùng Vương 10
4 11 5 Thanh minh 12 6 13 7 14 8 15 9 16 10 17
11 18 12 19 13 20 14 21 15 22 16 23 17 24
18 25 19 26 20 Cốc vũ 27 21 28 22 29 23 1/4 24 2
25 3 26 4 27 5 28 6 29 7 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 8 1 9
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 3/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 03/04/2039
Âm lịchMùng 10 tháng 3 năm Kỷ Mùi
Can chiNgày Ất Mão, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Mùi
Ngũ hànhĐại Khê Thủy
Tiết khíXuân phân
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Kiến và sao Mão

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túHung tinh Mão Nhật Kê
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Dậu, Tân Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi