4
Thứ hai
Âm lịch24tháng 2
Năm
Giáp Tuất
Tháng
Đinh Mão (đủ)
Ngày
Canh Thân
Tiết
Xuân phân

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Dần, Bính Dần
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Tất (cát)

Lịch âm ngày 04/04/1994

Thứ hai, ngày 4 tháng 4 năm 1994 dương lịch là ngày 24 tháng 2 năm Giáp Tuất. Ngày Canh Thân, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 4/1994

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Giáp Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 1994
T2T3T4T5T6T7CN
28 17 29 18 30 19 31 20 1 21 2 22 3 23
4 24 5 Thanh minh 25 6 26 7 27 8 28 9 29 10 30
11 1/3 12 2 13 Tết Hàn thực 3 14 4 15 5 16 6 17 7
18 8 19 9 20 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 21 11 22 12 23 13 24 14
25 15 26 16 27 17 28 18 29 19 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 20 1 21
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 4/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 04/04/1994
Âm lịchNgày 24 tháng 2 năm Giáp Tuất
Can chiNgày Canh Thân, tháng Đinh Mão, năm Giáp Tuất
Ngũ hànhThạch Lựu Mộc
Tiết khíXuân phân
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Chấp và sao Tất

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túCát tinh Tất Nguyệt Ô
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Dần, Bính Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi