20
Thứ tư
Giỗ Tổ Hùng Vương
Âm lịch10tháng 3
Năm
Giáp Tuất
Tháng
Mậu Thìn (đủ)
Ngày
Bính Tý
Tiết
Cốc vũ

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Ngọ, Nhâm Ngọ
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Cơ (cát)

Lịch âm ngày 20/04/1994

Thứ tư, ngày 20 tháng 4 năm 1994 dương lịch là mùng 10 tháng 3 năm Giáp Tuất. Ngày Bính Tý, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Giỗ Tổ Hùng Vương 1994

Tháng 4/1994

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Giáp Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 1994
T2T3T4T5T6T7CN
28 17 29 18 30 19 31 20 1 21 2 22 3 23
4 24 5 Thanh minh 25 6 26 7 27 8 28 9 29 10 30
11 1/3 12 2 13 Tết Hàn thực 3 14 4 15 5 16 6 17 7
18 8 19 9 20 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 21 11 22 12 23 13 24 14
25 15 26 16 27 17 28 18 29 19 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 20 1 21
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 20/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 20/04/1994
Âm lịchMùng 10 tháng 3 năm Giáp Tuất
Can chiNgày Bính Tý, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Tuất
Ngũ hànhGiản Hạ Thủy
Tiết khíCốc vũ Bắt đầu tiết Cốc vũ
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Thành và sao Cơ

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túCát tinh Cơ Thủy Báo
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Ngọ, Nhâm Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi