23
Thứ sáu
Âm lịch16tháng 2
Năm
Bính Dần
Tháng
Tân Mão (thiếu)
Ngày
Tân Tỵ
Tiết
Xuân phân

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Hợi, Đinh Hợi
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Lâu (cát)

Lịch âm ngày 23/03/2046

Thứ sáu, ngày 23 tháng 3 năm 2046 dương lịch là ngày 16 tháng 2 năm Bính Dần. Ngày Tân Tỵ, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Tháng 3/2046

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Bính Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 2046
T2T3T4T5T6T7CN
26 21 27 22 28 23 1 24 2 25 3 26 4 27
5 Kinh trập 28 6 29 7 30 8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 1/2 9 2 10 3 11 4
12 5 13 6 14 7 15 8 16 9 17 10 18 11
19 12 20 Xuân phân 13 21 14 22 15 23 16 24 17 25 18
26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 19 27 20 28 21 29 22 30 23 31 24 1 25
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 23/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 23/03/2046
Âm lịchNgày 16 tháng 2 năm Bính Dần
Can chiNgày Tân Tỵ, tháng Tân Mão, năm Bính Dần
Ngũ hànhBạch Lạp Kim
Tiết khíXuân phân
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Mãn và sao Lâu

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Lâu Kim Cẩu
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Hợi, Đinh Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu