4
Thứ sáu
Âm lịch29tháng 10
Năm
Mậu Thìn
Tháng
Quý Hợi (thiếu)
Ngày
Mậu Thân
Tiết
Tiểu tuyết

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Dần, Giáp Dần
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Quỷ (hung)

Lịch âm ngày 04/12/2048

Thứ sáu, ngày 4 tháng 12 năm 2048 dương lịch là ngày 29 tháng 10 năm Mậu Thìn. Ngày Mậu Thân, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Tháng 12/2048

Âm lịch: tháng 10 – 11 năm Mậu Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 12 năm 2048
T2T3T4T5T6T7CN
30 25 1 26 2 27 3 28 4 29 5 1/11 6 Đại tuyết 2
7 3 8 4 9 5 10 6 11 7 12 8 13 9
14 10 15 11 16 12 17 13 18 14 19 15 20 16
21 Đông chí 17 22 Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam 18 23 19 24 20 25 Lễ Giáng sinh (Noel) 21 26 22 27 23
28 24 29 25 30 26 31 27 1 28 2 29 3 30
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 4/12

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 04/12/2048
Âm lịchNgày 29 tháng 10 năm Mậu Thìn
Can chiNgày Mậu Thân, tháng Quý Hợi, năm Mậu Thìn
Ngũ hànhĐại Trạch Thổ
Tiết khíTiểu tuyết
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Thâu và sao Quỷ

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Quỷ Kim Dương
Điểm ngày1/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Dần, Giáp Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi