12
Thứ bảy
Âm lịch8tháng 11
Năm
Mậu Thìn
Tháng
Giáp Tý (đủ)
Ngày
Bính Thìn
Tiết
Đại tuyết

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Tuất, Nhâm Tuất
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Định (tốt)
Sao
Đê (hung)

Lịch âm ngày 12/12/2048

Thứ bảy, ngày 12 tháng 12 năm 2048 dương lịch là mùng 8 tháng Mười một năm Mậu Thìn. Ngày Bính Thìn, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 12/2048

Âm lịch: tháng 10 – 11 năm Mậu Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 12 năm 2048
T2T3T4T5T6T7CN
30 25 1 26 2 27 3 28 4 29 5 1/11 6 Đại tuyết 2
7 3 8 4 9 5 10 6 11 7 12 8 13 9
14 10 15 11 16 12 17 13 18 14 19 15 20 16
21 Đông chí 17 22 Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam 18 23 19 24 20 25 Lễ Giáng sinh (Noel) 21 26 22 27 23
28 24 29 25 30 26 31 27 1 28 2 29 3 30
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 12/12

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 12/12/2048
Âm lịchMùng 8 tháng Mười một năm Mậu Thìn
Can chiNgày Bính Thìn, tháng Giáp Tý, năm Mậu Thìn
Ngũ hànhSa Trung Thổ
Tiết khíĐại tuyết
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Định và sao Đê

Thập nhị trựcTốt Trực Định
Nên làmCưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết
Không nênKiện tụng, xuất hành xa
Nhị thập bát túHung tinh Đê Thổ Lạc
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Tuất, Nhâm Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất