4
Thứ hai
Âm lịch26tháng 9
Năm
Ất Mùi
Tháng
Bính Tuất (thiếu)
Ngày
Kỷ Hợi
Tiết
Sương giáng

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Tỵ, Ất Tỵ
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Trương (cát)

Lịch âm ngày 04/11/2075

Thứ hai, ngày 4 tháng 11 năm 2075 dương lịch là ngày 26 tháng 9 năm Ất Mùi. Ngày Kỷ Hợi, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tháng 11/2075

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Ất Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 2075
T2T3T4T5T6T7CN
28 19 29 20 30 21 31 22 1 23 2 24 3 25
4 26 5 27 6 28 7 Lập đông 29 8 1/10 9 2 10 3
11 4 12 5 13 6 14 7 15 8 16 9 17 Tết Thường tân (Cơm mới) 10
18 11 19 12 20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 13 21 14 22 Tiểu tuyết 15 23 16 24 17
25 18 26 19 27 20 28 21 29 22 30 23 1 24
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 4/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 04/11/2075
Âm lịchNgày 26 tháng 9 năm Ất Mùi
Can chiNgày Kỷ Hợi, tháng Bính Tuất, năm Ất Mùi
Ngũ hànhBình Địa Mộc
Tiết khíSương giáng
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Trừ và sao Trương

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Trương Nguyệt Lộc
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Tỵ, Ất Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu