25
Thứ hai
Âm lịch18tháng 10
Năm
Ất Mùi
Tháng
Đinh Hợi (đủ)
Ngày
Canh Thân
Tiết
Tiểu tuyết

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Dần, Bính Dần
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Tất (cát)

Lịch âm ngày 25/11/2075

Thứ hai, ngày 25 tháng 11 năm 2075 dương lịch là ngày 18 tháng 10 năm Ất Mùi. Ngày Canh Thân, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Tháng 11/2075

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Ất Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 2075
T2T3T4T5T6T7CN
28 19 29 20 30 21 31 22 1 23 2 24 3 25
4 26 5 27 6 28 7 Lập đông 29 8 1/10 9 2 10 3
11 4 12 5 13 6 14 7 15 8 16 9 17 Tết Thường tân (Cơm mới) 10
18 11 19 12 20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 13 21 14 22 Tiểu tuyết 15 23 16 24 17
25 18 26 19 27 20 28 21 29 22 30 23 1 24
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 25/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 25/11/2075
Âm lịchNgày 18 tháng 10 năm Ất Mùi
Can chiNgày Canh Thân, tháng Đinh Hợi, năm Ất Mùi
Ngũ hànhThạch Lựu Mộc
Tiết khíTiểu tuyết
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Thâu và sao Tất

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Tất Nguyệt Ô
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Dần, Bính Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi