23
Thứ tư
Âm lịch12tháng 10
Năm
Tân Tỵ
Tháng
Kỷ Hợi (đủ)
Ngày
Ất Tỵ
Tiết
Tiểu tuyết

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Hợi, Tân Hợi
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Phá (xấu)
Sao
Chẩn (cát)

Lịch âm ngày 23/11/2061

Thứ tư, ngày 23 tháng 11 năm 2061 dương lịch là ngày 12 tháng 10 năm Tân Tỵ. Ngày Ất Tỵ, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 11/2061

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Tân Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 2061
T2T3T4T5T6T7CN
31 19 1 20 2 21 3 22 4 23 5 24 6 25
7 Lập đông 26 8 27 9 28 10 29 11 30 12 1/10 13 2
14 3 15 4 16 5 17 6 18 7 19 8 20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 9
21 Tết Thường tân (Cơm mới) 10 22 Tiểu tuyết 11 23 12 24 13 25 14 26 15 27 16
28 17 29 18 30 19 1 20 2 21 3 22 4 23
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 23/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 23/11/2061
Âm lịchNgày 12 tháng 10 năm Tân Tỵ
Can chiNgày Ất Tỵ, tháng Kỷ Hợi, năm Tân Tỵ
Ngũ hànhPhú Đăng Hỏa
Tiết khíTiểu tuyết
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Phá và sao Chẩn

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túCát tinh Chẩn Thủy Dẫn
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ
  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Hợi, Tân Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu