4
Thứ tư
Âm lịch16tháng 9
Năm
Mậu Dần
Tháng
Nhâm Tuất (đủ)
Ngày
Ất Mão
Tiết
Sương giáng

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Dậu, Tân Dậu
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Bích (cát)

Lịch âm ngày 04/11/1998

Thứ tư, ngày 4 tháng 11 năm 1998 dương lịch là ngày 16 tháng 9 năm Mậu Dần. Ngày Ất Mão, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 11/1998

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Mậu Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 1998
T2T3T4T5T6T7CN
26 7 27 8 28 9 29 10 30 11 31 12 1 13
2 14 3 15 4 16 5 17 6 18 7 Lập đông 19 8 20
9 21 10 22 11 23 12 24 13 25 14 26 15 27
16 28 17 29 18 30 19 1/10 20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 2 21 3 22 Tiểu tuyết 4
23 5 24 6 25 7 26 8 27 9 28 Tết Thường tân (Cơm mới) 10 29 11
30 12 1 13 2 14 3 15 4 16 5 17 6 18
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 4/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 04/11/1998
Âm lịchNgày 16 tháng 9 năm Mậu Dần
Can chiNgày Ất Mão, tháng Nhâm Tuất, năm Mậu Dần
Ngũ hànhĐại Khê Thủy
Tiết khíSương giáng
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Chấp và sao Bích

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túCát tinh Bích Thủy Du
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Dậu, Tân Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi