4
Thứ ba
Âm lịch7tháng 10
Năm
Quý Sửu
Tháng
Quý Hợi (đủ)
Ngày
Kỷ Sửu
Tiết
Sương giáng

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Mùi, Ất Mùi
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Chủy (hung)

Lịch âm ngày 04/11/1913

Thứ ba, ngày 4 tháng 11 năm 1913 dương lịch là mùng 7 tháng 10 năm Quý Sửu. Ngày Kỷ Sửu, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tháng 11/1913

Âm lịch: tháng 10 – 11 năm Quý Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 1913
T2T3T4T5T6T7CN
27 28 28 29 29 1/10 30 2 31 3 1 4 2 5
3 6 4 7 5 8 6 9 7 Tết Thường tân (Cơm mới) 10 8 Lập đông 11 9 12
10 13 11 14 12 15 13 16 14 17 15 18 16 19
17 20 18 21 19 22 20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 23 21 24 22 25 23 Tiểu tuyết 26
24 27 25 28 26 29 27 30 28 1/11 29 2 30 3
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 4/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 04/11/1913
Âm lịchMùng 7 tháng 10 năm Quý Sửu
Can chiNgày Kỷ Sửu, tháng Quý Hợi, năm Quý Sửu
Ngũ hànhTích Lịch Hỏa
Tiết khíSương giáng
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Bình và sao Chủy

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túHung tinh Chủy Hỏa Hầu
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Mùi, Ất Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu