26
Thứ tư
Âm lịch29tháng 10
Năm
Quý Sửu
Tháng
Quý Hợi (đủ)
Ngày
Tân Hợi
Tiết
Tiểu tuyết

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Tỵ, Đinh Tỵ
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Bích (cát)

Lịch âm ngày 26/11/1913

Thứ tư, ngày 26 tháng 11 năm 1913 dương lịch là ngày 29 tháng 10 năm Quý Sửu. Ngày Tân Hợi, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 11/1913

Âm lịch: tháng 10 – 11 năm Quý Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 1913
T2T3T4T5T6T7CN
27 28 28 29 29 1/10 30 2 31 3 1 4 2 5
3 6 4 7 5 8 6 9 7 Tết Thường tân (Cơm mới) 10 8 Lập đông 11 9 12
10 13 11 14 12 15 13 16 14 17 15 18 16 19
17 20 18 21 19 22 20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 23 21 24 22 25 23 Tiểu tuyết 26
24 27 25 28 26 29 27 30 28 1/11 29 2 30 3
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 26/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 26/11/1913
Âm lịchNgày 29 tháng 10 năm Quý Sửu
Can chiNgày Tân Hợi, tháng Quý Hợi, năm Quý Sửu
Ngũ hànhThoa Xuyến Kim
Tiết khíTiểu tuyết
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Kiến và sao Bích

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túCát tinh Bích Thủy Du
Điểm ngày9/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Tỵ, Đinh Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu