4
Thứ năm
Âm lịch17tháng 8
Năm
Bính Ngọ
Tháng
Đinh Dậu (đủ)
Ngày
Tân Tỵ
Tiết
Thu phân

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Hợi, Đinh Hợi
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Đẩu (cát)

Lịch âm ngày 04/10/1906

Thứ năm, ngày 4 tháng 10 năm 1906 dương lịch là ngày 17 tháng 8 năm Bính Ngọ. Ngày Tân Tỵ, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Tháng 10/1906

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Bính Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 1906
T2T3T4T5T6T7CN
1 14 2 Tết Trung thu 15 3 16 4 17 5 18 6 19 7 20
8 21 9 Hàn lộ 22 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 23 11 24 12 25 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 26 14 27
15 28 16 29 17 30 18 1/9 19 2 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 3 21 4
22 5 23 6 24 Sương giáng 7 25 8 26 Tết Trùng cửu 9 27 10 28 11
29 12 30 13 31 Lễ hội Halloween 14 1 15 2 16 3 17 4 18
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 4/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 04/10/1906
Âm lịchNgày 17 tháng 8 năm Bính Ngọ
Can chiNgày Tân Tỵ, tháng Đinh Dậu, năm Bính Ngọ
Ngũ hànhBạch Lạp Kim
Tiết khíThu phân
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Thành và sao Đẩu

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túCát tinh Đẩu Mộc Giải
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Hợi, Đinh Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu