1
Thứ hai
Âm lịch14tháng 8
Năm
Bính Ngọ
Tháng
Đinh Dậu (đủ)
Ngày
Mậu Dần
Tiết
Thu phân

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Thân, Giáp Thân
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Tâm (hung)

Lịch âm ngày 01/10/1906

Thứ hai, ngày 1 tháng 10 năm 1906 dương lịch là ngày 14 tháng 8 năm Bính Ngọ. Ngày Mậu Dần, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Tháng 10/1906

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Bính Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 1906
T2T3T4T5T6T7CN
1 14 2 Tết Trung thu 15 3 16 4 17 5 18 6 19 7 20
8 21 9 Hàn lộ 22 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 23 11 24 12 25 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 26 14 27
15 28 16 29 17 30 18 1/9 19 2 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 3 21 4
22 5 23 6 24 Sương giáng 7 25 8 26 Tết Trùng cửu 9 27 10 28 11
29 12 30 13 31 Lễ hội Halloween 14 1 15 2 16 3 17 4 18
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 1/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 01/10/1906
Âm lịchNgày 14 tháng 8 năm Bính Ngọ
Can chiNgày Mậu Dần, tháng Đinh Dậu, năm Bính Ngọ
Ngũ hànhThành Đầu Thổ
Tiết khíThu phân
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Chấp và sao Tâm

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túHung tinh Tâm Nguyệt Hồ
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ
  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Thân, Giáp Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi