4
Chủ nhật
Âm lịch28tháng 11
Năm
Giáp Thân
Tháng
Bính Tý (đủ)
Ngày
Quý Mão
Tiết
Đông chí

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Dậu, Kỷ Dậu
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Mão (hung)

Lịch âm ngày 04/01/2065

Chủ nhật, ngày 4 tháng 1 năm 2065 dương lịch là ngày 28 tháng Mười một năm Giáp Thân. Ngày Quý Mão, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tháng 1/2065

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Giáp Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 2065
T2T3T4T5T6T7CN
29 22 30 23 31 24 1 Tết Dương lịch 25 2 26 3 27 4 28
5 Tiểu hàn 29 6 30 7 1/12 8 2 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 3 10 4 11 5
12 6 13 7 14 8 15 9 16 10 17 11 18 12
19 Đại hàn 13 20 14 21 15 22 16 23 17 24 18 25 19
26 20 27 21 28 22 29 Ông Công ông Táo 23 30 24 31 25 1 26
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 4/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 04/01/2065
Âm lịchNgày 28 tháng Mười một năm Giáp Thân
Can chiNgày Quý Mão, tháng Bính Tý, năm Giáp Thân
Ngũ hànhKim Bạch Kim
Tiết khíĐông chí
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Bình và sao Mão

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túHung tinh Mão Nhật Kê
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Dậu, Kỷ Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi