1
Thứ năm
Tết Dương lịch
Âm lịch25tháng 11
Năm
Giáp Thân
Tháng
Bính Tý (đủ)
Ngày
Canh Tý
Tiết
Đông chí

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Ngọ, Bính Ngọ
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Khuê (hung)

Lịch âm ngày 01/01/2065

Thứ năm, ngày 1 tháng 1 năm 2065 dương lịch là ngày 25 tháng Mười một năm Giáp Thân. Ngày Canh Tý, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tết Dương lịch 2065

Tháng 1/2065

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Giáp Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 2065
T2T3T4T5T6T7CN
29 22 30 23 31 24 1 Tết Dương lịch 25 2 26 3 27 4 28
5 Tiểu hàn 29 6 30 7 1/12 8 2 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 3 10 4 11 5
12 6 13 7 14 8 15 9 16 10 17 11 18 12
19 Đại hàn 13 20 14 21 15 22 16 23 17 24 18 25 19
26 20 27 21 28 22 29 Ông Công ông Táo 23 30 24 31 25 1 26
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 1/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 01/01/2065
Âm lịchNgày 25 tháng Mười một năm Giáp Thân
Can chiNgày Canh Tý, tháng Bính Tý, năm Giáp Thân
Ngũ hànhBích Thượng Thổ
Tiết khíĐông chí
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Kiến và sao Khuê

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túHung tinh Khuê Mộc Lang
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Ngọ, Bính Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi