11
Thứ bảy
Âm lịch2tháng 12
Năm
Ất Sửu
Tháng
Kỷ Sửu (đủ)
Ngày
Ất Mão
Tiết
Tiểu hàn

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Dậu, Tân Dậu
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Nữ (hung)

Lịch âm ngày 11/01/1986

Thứ bảy, ngày 11 tháng 1 năm 1986 dương lịch là mùng 2 tháng Chạp năm Ất Sửu. Ngày Ất Mão, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 1/1986

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Ất Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 1986
T2T3T4T5T6T7CN
30 19 31 20 1 Tết Dương lịch 21 2 22 3 23 4 24 5 Tiểu hàn 25
6 26 7 27 8 28 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 29 10 1/12 11 2 12 3
13 4 14 5 15 6 16 7 17 8 18 9 19 10
20 Đại hàn 11 21 12 22 13 23 14 24 15 25 16 26 17
27 18 28 19 29 20 30 21 31 22 1 23 2 24
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 11/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 11/01/1986
Âm lịchMùng 2 tháng Chạp năm Ất Sửu
Can chiNgày Ất Mão, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Sửu
Ngũ hànhĐại Khê Thủy
Tiết khíTiểu hàn
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Mãn và sao Nữ

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Nữ Thổ Bức
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Dậu, Tân Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi