4
Thứ hai
Âm lịch17tháng 11
Năm
Quý Mão
Tháng
Giáp Tý (thiếu)
Ngày
Đinh Dậu
Tiết
Đông chí

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Mão, Quý Mão
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Nguy (hung)

Lịch âm ngày 04/01/1904

Thứ hai, ngày 4 tháng 1 năm 1904 dương lịch là ngày 17 tháng Mười một năm Quý Mão. Ngày Đinh Dậu, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 1/1904

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Quý Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 1904
T2T3T4T5T6T7CN
28 10 29 11 30 12 31 13 1 Tết Dương lịch 14 2 15 3 16
4 17 5 18 6 19 7 Tiểu hàn 20 8 21 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 22 10 23
11 24 12 25 13 26 14 27 15 28 16 29 17 1/12
18 2 19 3 20 4 21 Đại hàn 5 22 6 23 7 24 8
25 9 26 10 27 11 28 12 29 13 30 14 31 15
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 4/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 04/01/1904
Âm lịchNgày 17 tháng Mười một năm Quý Mão
Can chiNgày Đinh Dậu, tháng Giáp Tý, năm Quý Mão
Ngũ hànhSơn Hạ Hỏa
Tiết khíĐông chí
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Thâu và sao Nguy

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Nguy Nguyệt Yến
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Mão, Quý Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi