12
Thứ ba
Âm lịch25tháng 11
Năm
Quý Mão
Tháng
Giáp Tý (thiếu)
Ngày
Ất Tỵ
Tiết
Tiểu hàn

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Hợi, Tân Hợi
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Định (tốt)
Sao
Chủy (hung)

Lịch âm ngày 12/01/1904

Thứ ba, ngày 12 tháng 1 năm 1904 dương lịch là ngày 25 tháng Mười một năm Quý Mão. Ngày Ất Tỵ, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 1/1904

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Quý Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 1904
T2T3T4T5T6T7CN
28 10 29 11 30 12 31 13 1 Tết Dương lịch 14 2 15 3 16
4 17 5 18 6 19 7 Tiểu hàn 20 8 21 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 22 10 23
11 24 12 25 13 26 14 27 15 28 16 29 17 1/12
18 2 19 3 20 4 21 Đại hàn 5 22 6 23 7 24 8
25 9 26 10 27 11 28 12 29 13 30 14 31 15
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 12/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 12/01/1904
Âm lịchNgày 25 tháng Mười một năm Quý Mão
Can chiNgày Ất Tỵ, tháng Giáp Tý, năm Quý Mão
Ngũ hànhPhú Đăng Hỏa
Tiết khíTiểu hàn
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Định và sao Chủy

Thập nhị trựcTốt Trực Định
Nên làmCưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết
Không nênKiện tụng, xuất hành xa
Nhị thập bát túHung tinh Chủy Hỏa Hầu
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ
  • Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Hợi, Tân Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu