10
Thứ sáu
Âm lịch21tháng 6
Năm
Bính Ngọ
Tháng
Ất Mùi (đủ)
Ngày
Bính Tuất
Tiết
Lập thu

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Thìn, Nhâm Thìn
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Ngưu (hung)

Lịch âm ngày 10/08/1906

Thứ sáu, ngày 10 tháng 8 năm 1906 dương lịch là ngày 21 tháng 6 năm Bính Ngọ. Ngày Bính Tuất, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Tháng 8/1906

Âm lịch: tháng 6 – 7 năm Bính Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 1906
T2T3T4T5T6T7CN
30 10 31 11 1 12 2 13 3 14 4 15 5 16
6 17 7 18 8 Lập thu 19 9 20 10 21 11 22 12 23
13 24 14 25 15 26 16 27 17 28 18 29 19 Ngày Cách mạng tháng Tám 30
20 1/7 21 2 22 3 23 4 24 Xử thử 5 25 6 26 Lễ Thất tịch 7
27 8 28 9 29 10 30 11 31 12 1 13 2 14
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 10/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 10/08/1906
Âm lịchNgày 21 tháng 6 năm Bính Ngọ
Can chiNgày Bính Tuất, tháng Ất Mùi, năm Bính Ngọ
Ngũ hànhỐc Thượng Thổ
Tiết khíLập thu
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Mãn và sao Ngưu

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Ngưu Kim Ngưu
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Thìn, Nhâm Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất