15
Thứ bảy
Âm lịch8tháng 6
Năm
Tân Mùi
Tháng
Ất Mùi (thiếu)
Ngày
Tân Sửu
Tiết
Tiểu thử

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Mùi, Đinh Mùi
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Phá (xấu)
Sao
Liễu (hung)

Lịch âm ngày 15/07/2051

Thứ bảy, ngày 15 tháng 7 năm 2051 dương lịch là mùng 8 tháng 6 năm Tân Mùi. Ngày Tân Sửu, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Tháng 7/2051

Âm lịch: tháng 5 – 6 năm Tân Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 7 năm 2051
T2T3T4T5T6T7CN
26 18 27 19 28 20 29 21 30 22 1 23 2 24
3 25 4 26 5 27 6 28 7 Tiểu thử 29 8 1/6 9 2
10 3 11 4 12 5 13 6 14 7 15 8 16 9
17 10 18 11 19 12 20 13 21 14 22 15 23 Đại thử 16
24 17 25 18 26 19 27 Ngày Thương binh - Liệt sĩ 20 28 21 29 22 30 23
31 24 1 25 2 26 3 27 4 28 5 29 6 1/7
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 15/7

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 15/07/2051
Âm lịchMùng 8 tháng 6 năm Tân Mùi
Can chiNgày Tân Sửu, tháng Ất Mùi, năm Tân Mùi
Ngũ hànhBích Thượng Thổ
Tiết khíTiểu thử
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Phá và sao Liễu

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túHung tinh Liễu Thổ Chương
Điểm ngày0/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Mùi, Đinh Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu