27
Thứ năm
Ngày Thương binh - Liệt sĩ
Âm lịch28tháng 6
Năm
Bính Thìn
Tháng
Ất Mùi (đủ)
Ngày
Ất Sửu
Tiết
Đại thử

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Mùi, Tân Mùi
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Phá (xấu)
Sao
Đẩu (cát)

Lịch âm ngày 27/07/1916

Thứ năm, ngày 27 tháng 7 năm 1916 dương lịch là ngày 28 tháng 6 năm Bính Thìn. Ngày Ất Sửu, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Ngày Thương binh - Liệt sĩ 1916

Tháng 7/1916

Âm lịch: tháng 6 – 7 năm Bính Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 7 năm 1916
T2T3T4T5T6T7CN
26 26 27 27 28 28 29 29 30 1/6 1 2 2 3
3 4 4 5 5 6 6 7 7 Tiểu thử 8 8 9 9 10
10 11 11 12 12 13 13 14 14 15 15 16 16 17
17 18 18 19 19 20 20 21 21 22 22 23 23 Đại thử 24
24 25 25 26 26 27 27 Ngày Thương binh - Liệt sĩ 28 28 29 29 30 30 1/7
31 2 1 3 2 4 3 5 4 6 5 7 6 8
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 27/7

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 27/07/1916
Âm lịchNgày 28 tháng 6 năm Bính Thìn
Can chiNgày Ất Sửu, tháng Ất Mùi, năm Bính Thìn
Ngũ hànhHải Trung Kim
Tiết khíĐại thử
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Phá và sao Đẩu

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túCát tinh Đẩu Mộc Giải
Điểm ngày1/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Mùi, Tân Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu