17
Thứ bảy
Âm lịch1tháng 6
Năm
Kỷ Dậu
Tháng
Tân Mùi (đủ)
Ngày
Mậu Dần
Tiết
Tiểu thử

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Thân, Giáp Thân
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Vị (cát)

Lịch âm ngày 17/07/1909

Thứ bảy, ngày 17 tháng 7 năm 1909 dương lịch là mùng 1 tháng 6 năm Kỷ Dậu. Ngày Mậu Dần, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 7/1909

Âm lịch: tháng 5 – 6 năm Kỷ Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 7 năm 1909
T2T3T4T5T6T7CN
28 11 29 12 30 13 1 14 2 15 3 16 4 17
5 18 6 19 7 20 8 Tiểu thử 21 9 22 10 23 11 24
12 25 13 26 14 27 15 28 16 29 17 1/6 18 2
19 3 20 4 21 5 22 6 23 Đại thử 7 24 8 25 9
26 10 27 Ngày Thương binh - Liệt sĩ 11 28 12 29 13 30 14 31 15 1 16
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 17/7

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 17/07/1909
Âm lịchMùng 1 tháng 6 năm Kỷ Dậu
Can chiNgày Mậu Dần, tháng Tân Mùi, năm Kỷ Dậu
Ngũ hànhThành Đầu Thổ
Tiết khíTiểu thử
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Nguy và sao Vị

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túCát tinh Vị Thổ Trĩ
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Thân, Giáp Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi