18
Chủ nhật
Âm lịch27tháng 3 nhuận
Năm
Tân Hợi
Tháng
Nhâm Thìn (thiếu)
Ngày
Mậu Ngọ
Tiết
Lập hạ

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Tý, Giáp Tý
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Tinh (hung)

Lịch âm ngày 18/05/2031

Chủ nhật, ngày 18 tháng 5 năm 2031 dương lịch là ngày 27 tháng 3 (nhuận) năm Tân Hợi. Ngày Mậu Ngọ, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Tháng 5/2031

Âm lịch: tháng 3 nhuận – 4 năm Tân Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 2031
T2T3T4T5T6T7CN
28 7 29 8 30 9 1 Ngày Quốc tế Lao động 10 2 11 3 12 4 13
5 Lập hạ 14 6 15 7 16 8 17 9 18 10 19 11 20
12 21 13 22 14 23 15 24 16 25 17 26 18 27
19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 28 20 29 21 Tiểu mãn 1/4 22 2 23 3 24 4 25 5
26 6 27 7 28 8 29 9 30 10 31 11 1 12
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 18/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 18/05/2031
Âm lịchNgày 27 tháng 3 (nhuận) năm Tân Hợi
Can chiNgày Mậu Ngọ, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Hợi
Ngũ hànhThiên Thượng Hỏa
Tiết khíLập hạ
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Trừ và sao Tinh

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Tinh Nhật Mã
Điểm ngày1/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Tý, Giáp Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi