10
Thứ năm
Âm lịch24tháng 1
Năm
Giáp Thìn
Tháng
Bính Dần (đủ)
Ngày
Quý Mão
Tiết
Kinh trập

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Dậu, Kỷ Dậu
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Tỉnh (cát)

Lịch âm ngày 10/03/1904

Thứ năm, ngày 10 tháng 3 năm 1904 dương lịch là ngày 24 tháng Giêng năm Giáp Thìn. Ngày Quý Mão, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Tháng 3/1904

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Giáp Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 1904
T2T3T4T5T6T7CN
29 14 1 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 2 16 3 17 4 18 5 19 6 Kinh trập 20
7 21 8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 22 9 23 10 24 11 25 12 26 13 27
14 28 15 29 16 30 17 1/2 18 2 19 3 20 4
21 Xuân phân 5 22 6 23 7 24 8 25 9 26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 10 27 11
28 12 29 13 30 14 31 15 1 16 2 17 3 18
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 10/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 10/03/1904
Âm lịchNgày 24 tháng Giêng năm Giáp Thìn
Can chiNgày Quý Mão, tháng Bính Dần, năm Giáp Thìn
Ngũ hànhKim Bạch Kim
Tiết khíKinh trập
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Kiến và sao Tỉnh

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túCát tinh Tỉnh Mộc Hãn
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Dậu, Kỷ Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi