31
Thứ hai
Âm lịch15tháng 11
Năm
Canh Ngọ
Tháng
Mậu Tý (đủ)
Ngày
Canh Ngọ
Tiết
Đông chí

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Tý, Bính Tý
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Phá (xấu)
Sao
Tâm (hung)

Lịch âm ngày 31/12/1990

Thứ hai, ngày 31 tháng 12 năm 1990 dương lịch là ngày 15 tháng Mười một năm Canh Ngọ. Ngày Canh Ngọ, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 12/1990

Âm lịch: tháng 10 – 11 năm Canh Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 12 năm 1990
T2T3T4T5T6T7CN
26 10 27 11 28 12 29 13 30 14 1 15 2 16
3 17 4 18 5 19 6 20 7 Đại tuyết 21 8 22 9 23
10 24 11 25 12 26 13 27 14 28 15 29 16 30
17 1/11 18 2 19 3 20 4 21 5 22 Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam 6 23 7
24 8 25 Lễ Giáng sinh (Noel) 9 26 10 27 11 28 12 29 13 30 14
31 15 1 16 2 17 3 18 4 19 5 20 6 Tiểu hàn 21
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 31/12

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 31/12/1990
Âm lịchNgày 15 tháng Mười một năm Canh Ngọ
Can chiNgày Canh Ngọ, tháng Mậu Tý, năm Canh Ngọ
Ngũ hànhLộ Bàng Thổ
Tiết khíĐông chí
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Phá và sao Tâm

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túHung tinh Tâm Nguyệt Hồ
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Tý, Bính Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi