27
Thứ năm
Âm lịch11tháng 11
Năm
Canh Ngọ
Tháng
Mậu Tý (đủ)
Ngày
Bính Dần
Tiết
Đông chí

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Thân, Nhâm Thân
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Giác (cát)

Lịch âm ngày 27/12/1990

Thứ năm, ngày 27 tháng 12 năm 1990 dương lịch là ngày 11 tháng Mười một năm Canh Ngọ. Ngày Bính Dần, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 12/1990

Âm lịch: tháng 10 – 11 năm Canh Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 12 năm 1990
T2T3T4T5T6T7CN
26 10 27 11 28 12 29 13 30 14 1 15 2 16
3 17 4 18 5 19 6 20 7 Đại tuyết 21 8 22 9 23
10 24 11 25 12 26 13 27 14 28 15 29 16 30
17 1/11 18 2 19 3 20 4 21 5 22 Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam 6 23 7
24 8 25 Lễ Giáng sinh (Noel) 9 26 10 27 11 28 12 29 13 30 14
31 15 1 16 2 17 3 18 4 19 5 20 6 Tiểu hàn 21
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 27/12

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 27/12/1990
Âm lịchNgày 11 tháng Mười một năm Canh Ngọ
Can chiNgày Bính Dần, tháng Mậu Tý, năm Canh Ngọ
Ngũ hànhLô Trung Hỏa
Tiết khíĐông chí
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Mãn và sao Giác

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Giác Mộc Giao
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Thân, Nhâm Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi