30
Chủ nhật
Âm lịch21tháng 7
Năm
Mậu Thìn
Tháng
Canh Thân (thiếu)
Ngày
Nhâm Thân
Tiết
Xử thử

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Dần, Mậu Dần
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Hư (hung)

Lịch âm ngày 30/08/2048

Chủ nhật, ngày 30 tháng 8 năm 2048 dương lịch là ngày 21 tháng 7 năm Mậu Thìn. Ngày Nhâm Thân, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 8/2048

Âm lịch: tháng 6 – 7 năm Mậu Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 2048
T2T3T4T5T6T7CN
27 17 28 18 29 19 30 20 31 21 1 22 2 23
3 24 4 25 5 26 6 27 7 Lập thu 28 8 29 9 30
10 1/7 11 2 12 3 13 4 14 5 15 6 16 Lễ Thất tịch 7
17 8 18 9 19 Ngày Cách mạng tháng Tám 10 20 11 21 12 22 Xử thử 13 23 14
24 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15 25 16 26 17 27 18 28 19 29 20 30 21
31 22 1 23 2 24 3 25 4 26 5 27 6 28
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 30/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 30/08/2048
Âm lịchNgày 21 tháng 7 năm Mậu Thìn
Can chiNgày Nhâm Thân, tháng Canh Thân, năm Mậu Thìn
Ngũ hànhKiếm Phong Kim
Tiết khíXử thử
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Kiến và sao Hư

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túHung tinh Hư Nhật Thử
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Dần, Mậu Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi