28
Thứ sáu
Âm lịch19tháng 7
Năm
Mậu Thìn
Tháng
Canh Thân (thiếu)
Ngày
Canh Ngọ
Tiết
Xử thử

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Tý, Bính Tý
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Ngưu (hung)

Lịch âm ngày 28/08/2048

Thứ sáu, ngày 28 tháng 8 năm 2048 dương lịch là ngày 19 tháng 7 năm Mậu Thìn. Ngày Canh Ngọ, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 8/2048

Âm lịch: tháng 6 – 7 năm Mậu Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 2048
T2T3T4T5T6T7CN
27 17 28 18 29 19 30 20 31 21 1 22 2 23
3 24 4 25 5 26 6 27 7 Lập thu 28 8 29 9 30
10 1/7 11 2 12 3 13 4 14 5 15 6 16 Lễ Thất tịch 7
17 8 18 9 19 Ngày Cách mạng tháng Tám 10 20 11 21 12 22 Xử thử 13 23 14
24 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15 25 16 26 17 27 18 28 19 29 20 30 21
31 22 1 23 2 24 3 25 4 26 5 27 6 28
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 28/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 28/08/2048
Âm lịchNgày 19 tháng 7 năm Mậu Thìn
Can chiNgày Canh Ngọ, tháng Canh Thân, năm Mậu Thìn
Ngũ hànhLộ Bàng Thổ
Tiết khíXử thử
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Khai và sao Ngưu

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túHung tinh Ngưu Kim Ngưu
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Tý, Bính Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi