30
Thứ tư
Âm lịch11tháng 5
Năm
Quý Dậu
Tháng
Mậu Ngọ (thiếu)
Ngày
Nhâm Ngọ
Tiết
Hạ chí

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Tý, Mậu Tý
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Sâm (cát)

Lịch âm ngày 30/06/1993

Thứ tư, ngày 30 tháng 6 năm 1993 dương lịch là ngày 11 tháng 5 năm Quý Dậu. Ngày Nhâm Ngọ, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 6/1993

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Quý Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 1993
T2T3T4T5T6T7CN
31 11 1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 12 2 13 3 14 4 Lễ Phật đản 15 5 Mang chủng 16 6 17
7 18 8 19 9 20 10 21 11 22 12 23 13 24
14 25 15 26 16 27 17 28 18 29 19 30 20 1/5
21 Hạ chí 2 22 3 23 4 24 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 25 6 26 7 27 8
28 Ngày Gia đình Việt Nam 9 29 10 30 11 1 12 2 13 3 14 4 15
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 30/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 30/06/1993
Âm lịchNgày 11 tháng 5 năm Quý Dậu
Can chiNgày Nhâm Ngọ, tháng Mậu Ngọ, năm Quý Dậu
Ngũ hànhDương Liễu Mộc
Tiết khíHạ chí
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Kiến và sao Sâm

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túCát tinh Sâm Thủy Viên
Điểm ngày9/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Tý, Mậu Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi